Tìm kiếm
Trang chủ Trang thông tin Sơ đồ site Liên hệ Download
Thứ ba, 07-09-2010
CÔNG KHAI CAM KẾT ĐẢM BẢO CHẤT L

CÔNG KHAI CAM KẾT ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

 

1.       Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

a.       Các chuẩn đầu ra đã công bố

Chuẩn đầu ra đối với sinh viên các ngành của Khoa Kinh tế được công bố tại văn bản số 254/KKT-KĐ ngày 27/11/2009 do Trưởng khoa ký ban hành.

Địa chỉ trang thông tin điện tử để truy cập: http://www.ecovnuhcm.edu.vn (vào mục “Trang thông tin”).

b.       Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp năm 2008 có việc làm 93%, chưa có việc làm: 7%

c.        Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục

Khoa Kinh tế đã tiến hành kiểm định đánh giá ngoài nội bộ Đại học Quốc gia TP HCM ngày 11 và 12 tháng 5 năm 2009. Kết quả đạt yêu cầu. Ngày 17/11/2009 Khoa Kinh tế hoàn tất báo cáo tự đánh giá cơ sở đào tạo và gửi đến Trung tâm Khảo thí và đánh giá chất lượng đào tạo – Đại học Quốc gia TPHCM. Đến nay Khoa đang trong thời gian đợi nhận xét, đánh giá về báo cáo tự đánh giá và chuẩn bị đón đoàn đánh giá ngoài.

 

2.       Công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục

a.       Đội ngũ nhà giáo

Biểu mẫu 23

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục đại học, năm học 2009-2010

STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Chức danh Trình độ đào tạo Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) Giáo
Phó Giáo sư Tiến sĩ Thạc sĩ Đại học Cao đẳng Trình độ khác
Tổng số giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên 232* 209* 23 1 4 26 123 66 1 11  
I Giảng viên 148 140 8 1 2 24 102 19      
1 Bộ môn Kinh tế học 21 21     1 4 11 5      
2 Bộ môn Tài chính ngân hàng 18 18   1   4 11 2      
3 Bộ môn Kế toán Kiểm toán 17 17       1 13 3      
4 Bộ môn Kinh tế đối ngoại 17 16 1   1 4 10 2      
5 Bộ môn Tin học QL 12 10 2       9 3      
6 Bộ môn Luật 24 20 4     5 16 3      
7 Bộ môn Quản trị kinh doanh 16 16       5 10 1      
8 Bộ môn Toán 7 7       1 6        
9 Bộ môn Ngoại ngữ 16 15 1       16        
II Cán bộ quản lý và nhân viên 84* 69* 15   2 2 21 47 1 11  
1 BCN Khoa 4 4     2 2          
2 P. TC-HC 13 6 7       1 5   7  
3 P. ĐT-QLSV 12 11 1       5 6   1  
4 P. KHTC 7 7         1 6      
5 P. CTCT 9 9         2 7      
6 P. SĐH 5 3 2       4 1      
7 P. QLKH & HTQT 5 4 1       3 2      
8 P. QTTB 4 3 1       2 1   1  
9 Thư viện 6 5 1       1 4   1  
10 Tổ KĐCL 2 2         1 1      
11 Đảng ủy 1 1             1    
12 Thanh tra Học chính 3 2 1       1 2      
13 Các bộ môn 13 12 1         12   1  

 

  *  Trong số 84 CBQL có 10 giảng viên kiêm nhiệm.      

    

Cơ sở vật chất năm học 2009-2010

STT

Nội dung

Đơn vị

Tổng số

I

Diện tích đất đai cơ sở đào tạo quản lý sử dụng

ha

11.11

II

Số cơ sở đào tạo

cơ sở

1

III

Diện tích xây dựng

m2

                          13,996.50

IV

Giảng đường/ Phòng học

m2

 

1

Số phòng học

phòng

26

2

Diện tích

m2

                                 2,872

V

Diện tích hội trường

m2

                                 2,754

VI

Phòng máy tính

phòng

6

1

Diện tích

m2

102

2

Số máy tính sử dựng được

máy tính

300

3

Số máy tính nối mạng ADSL

máy tính

300

VII

Phòng học ngoại ngữ

 

 

1

Số phòng học

phòng

16

2

Diện tích

m2

120

3

Số thiết bị đào tạo ngọai ngữ chuyên dùng

thiết bị

 

VIII

Thư viện

 

1

1

Diện tích

m2

228

2

Số đầu sách

quyển

                               10,990

IX

Phòng làm việc

phòng

                                      55

1

Diện tích

m2

 

2

Số thiết bị máy in, máy tính

thiết bị

                                    100

X

Xưởng thực tập, thực hành

phòng

3

1

Diện tích

m2

684

2

Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng

thiết bị

 

XI

Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý

 

Dùng chung DHQG

1

Số sinh viên ở trong ký túc xá

sinh viên

8500

2

Diện tích

m2

19.6

3

Số phòng

phòng

1078

4

Diện tích bình quân/Sinh viên

m2/sv

5

XII

Diện tích nhà ăn sinh viên thuộc cơ sở đào tạo quản lý

m2

882

XIII

Diện tích nhà văn hóa

m2

Dùng chung DHQG

XIV

Diện tích nhà thi đấu đa năng

m2

Dùng chung DHQG

XV

Diện tích bể bơi

m2

Dùng chung DHQG

XVI

Diện tích sân vận động

m2

Dùng chung DHQG

 

3.       Công khai thu chi tài chính

a.       Học phí, lệ phí, các khoản thu khác năm học 2009-2010 

             Mức tăng học phí trong năm học 2009-2010 đối với sinh viên hệ đào tạo chính quy như sau:

STT Mới Mức tăng
Mức thu 900.000 đ/HK 1.200.000 đ/HK 300.000 đ/HK
Cơ sở QĐ số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/03/1998 QĐ số 1310/QĐ-TTg ngày 21/08/2009  

Giải trình mức thu mới:
- Theo QĐ số 1310/QĐ-TTg ngày 21/08/2009, mức thu: 1.200.000 đ/HK
- Số học kỳ sinh viên theo học: 8
- Tổng mức thu của toàn khóa học: 1.200.000đ x 8 = 9.600.000đ
- Số tín chỉ trong chương trình đào tạo:
             135 TC chuyên môn + 24 TC ngoại ngữ = 159 tín chỉ
- Mức thu trung bình 1 tín chỉ: 9.600.000đ : 159 TC = 60.000đ/TC
    Đối với sinh viên hệ đào tạo không chính quy, Khoa Kinh tế thực hiện theo thông tư liên tịch số 46/2001/TTLT-BTC-BGD&ĐT ngày 20/06/2001, cụ thể mức thu như sau:
*
Hệ tại chức:        3.500.000đ/NH
* Hệ văn bằng 2:    3.800.000đ/NH    

 b.       Kết quả kiểm toán năm 2008                         

+ Ngày được kiểm toán: Từ ngày 10/10/2009 đến 30/10/2009                               

+ Kết luận kiểm toán: 

·         Công tác kế toán: Hệ thống sổ kế toán  và tài khoản kế toán đơn vị đ mở đầy đủ các sổ kế toán tổng hợp sổ chi tiết, để theo di ghi chp, hạch toán. Cuối năm ngân sách đơn vị đ thực hiện khóa sổ và rút số dư các tài khoản kế toán theo quy định. Chứng từ kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đều đ lập chứng từ thanh toán theo quy định

·         Báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính của đơn vị lập theo đúng mẫu biểu quy định tại Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính, thời gian lập theo đúng quy định.

c.        Thu nhập bình qun của các đối tượng lao động

Đơn vị tính: 1.000 đồng

 

ĐỐI TƯỢNG

 LƯƠNG/THÁNG

GHI CHÚ

1

Giảng viên

                 7.352

 

2

Cán bộ quản lý

                 5.880

 

3

Cán bộ phục vụ

                 3.820

 

 

d.       Miễn giảm học phí

 

TỔNG HỢP HỒ SƠ MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ - TRỢ CẤP XÃ HỘI

HỌC KỲ I : 2008 - 2009

Đối tượng

Khóa 5

Khóa 6

Khóa 7

Khóa 8

 

Miễn 100%

196

218

299

274

 

Giảm 50%

33

40

60

63

 

Tổng cộng (1183)

229

258

359

337

 

 

 

 

 

 

 

Trợ cấp xã hội (21)

6

6

9

 

 

SỐ TIỀN TRỢ CẤP

16.440.000

 

 

TỔNG HỢP HỒ SƠ MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ - TRỢ CẤP XÃ HỘI

HỌC KỲ II : 2008 - 2009

 

Đối tượng

Khóa 5

Khóa 6

Khóa 7

Khóa 8

 

Miễn 100%

196

218

299

274

 

Giảm 50%

33

40

60

63

 

Tổng cộng (1183)

229

258

359

337

 

 

 

 

 

 

 

Trợ cấp xã hội (21)

6

6

9

 

 

SỐ TIỀN TRỢ CẤP

16.440.000

 

 

 

TỔNG HỢP HỌC BỔNG KKHT

 

SỐ LƯỢNG

SỐ TIỀN

HK1

465

492.600.000

HK2

439

466.200.000

TỔNG CỘNG

904

958.800.000

 

TỔNG HỢP HỌC BỔNG “VƯỢT KHÓ HỌC GIỎI

 

SỐ LƯỢNG

SỐ TIỀN

HK1

122

61.000.000

HK2

130

65.000.000

TỔNG CỘNG

152

126.000.000

 

Riêng đối với sinh viên hệ Cử nhân tài năng (CNTN), ngoài các chính sách giống với sinh viên hệ đại trà, SV CNTN còn được nhận trợ cấp hàng tháng: (10 tháng)

 

SỐ LƯỢNG

SỐ TIỀN

TỔNG CỘNG

149

240.000đ/tháng/SV

357.600.000đ

 

4.       Về hình thức và địa điểm công khai

a.       Công khai trên trang thông tin điện tử của Khoa

v  Trang thông tin điện tử của Khoa Kinh tế : http://www.ecovnuhcm.edu.vn

v  Các thông tin công khai đưa lên mạng bao gồm:

v  Thông tin tổng quan, cơ cấu tổ chức

v  Chương trình đào tạo của các bộ môn ( Kinh tế học – Kinh tế và quản lý công, Kinh tế đối ngoại, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán – Kiểm toán, Hệ thống thông tin quản lý, Luật Kinh doanh, Luật thương mại quốc tế, Luật dân sự, Luật ngân hàng – Tài chính – Chứng khoán).

v   Thông tin chuẩn đầu ra của các ngành đào tạo trong Khoa.

v  Thông báo của các phòng, ban:

­          Phòng Đào Tạo:  thông tin bảng điểm, đăng ký môn học, lịch thi học kỳ, thời khóa   biểu, chỉ tiêu tuyển sinh, kết quả tuyển sinh…

­          Sau Đại Học, Quản lý khoa học và Hợp tác Quốc tế: Thông tin tuyển sinh sau đại học, điểm trúng tuyển, quy định trình bày công trình nghiên cứu…

­          Thư viện : thông tin các đầu sách, báo cáo

­          Phòng Kế hoạch – Tài chính : Đăng thông tin mức thu học phí, học lại, cải thiện.

­          Trung tâm hỗ trợ sinh viên và quan hệ doanh nghiệp: đăng các thông tin cơ hôi nghề nghiệp ( tuyển dụng và thực tập).

b.       Có các tài liệu in đầy đủ tại các phòng, bộ môn và thư viện

STT

HÌNH THỨC TÀI LIỆU

SỐ LƯỢNG (quyển)

GHI CHÚ

1

Sách ngoại văn

650

 

2

Tài liệu học tập, bao gồm:

10.298

 

 

Sách giáo trình

1.080

 

 

Sách chuyên khảo

270

 

 

Sách tham khảo

8.948

 

3

Đề tài nghiên cứu khoa học

35

 

4

Luận án tiến sỹ

39

 

5

Luận văn thạc sỹ

176

 

6

Khoá  luận tốt nghiệp

1.043

 

7

Báo - Tạp chí

46

 (tựa)

 

Tổng cộng

12.287

 

 

  Gửi email In thông tin
Trang chủ | Trang thông tin | Sơ đồ site | Liên hệ | Download
Thiết kế bởi T&H Co.,Ltd.